Bài giảng Toán 1 (Kết nối tri thức) - Bài 32: Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 1 (Kết nối tri thức) - Bài 32: Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_1_ket_noi_tri_thuc_bai_32_phep_tru_so_co_hai.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 1 (Kết nối tri thức) - Bài 32: Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số
- TRƯỜNG TH
- Bài 32 Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số (Tiết(Tiết 3)3)
- Ổn định tổ chức: Chúng mình cùng nhau hát bài “Con chim non” nào! Các em hát rất hay! Hãy cùng thưởng cho mình một tràng pháo tay nào!
- AI NHANH AI ÑUÙNG
- Đặt tính rồi tính: Viết bảng con 57 - 14 35 - 22 45 - 13
- Lưu ý - Viết các số cùng hàng thẳng cột. - Tính từ phải sang trái. - Viết các chữ số rõ ràng.
- Đặt tính rồi tính: 57 - 14 35 - 22 45 - 13 57 45 - - 35 14 22 - 13 43 13 32
- Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số Đặt tính rồi tính a) 47 + 20 67 - 20 67 - 47 67 +47 - -67 20 20 47 67 47 20
- Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số Đặt tính rồi tính b) 56 + 41 97 - 56 97 - 41 97 +56 - -97 41 56 41 97 41 56
- PhépPhép trừtrừ sốsố cócó haihai chữchữ sốsố chocho sốsố cócó haihai chữchữ số
- PhépPhép trừtrừ sốsố cócó haihai chữchữ sốsố chocho sốsố cócó haihai chữchữ số
- Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số 65 – 41 = 24 58 – 30 = 28 89 – 60 = 29 67 – 36 = 31
- GIẢI LAO Chúng mình cùng hát bài hát “Cả nhà thương nhau” nhé!
- PhépPhép trừtrừ sốsố cócó haihai chữchữ sốsố chocho sốsố cócó haihai chữchữ số
- PhépPhép trừtrừ sốsố cócó haihai chữchữ sốsố chocho sốsố cócó haihai chữchữ số Cao nhất Thấp nhất
- PhépPhép trừtrừ sốsố cócó haihai chữchữ sốsố chocho sốsố cócó haihai chữchữ số Hái nấm Cách chơi: - Chơi theo nhóm - Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc để nhận được một số ở mặt trên xúc xắc. Hái cây nấm ghi phép tính có kết quả bằng số nhận được. - Trò chơi kết thúc khi hái được 4 cây nấm.
- PhépPhép trừtrừ sốsố cócó haihai chữchữ sốsố chocho sốsố cócó haihai chữchữ số 35 34 6 67 12 50
- Củng cố - Dặn dò - Nhận xét tiết học - Chuẩn bị bài sau:

